Bảng giá vàng 9h sáng 9/9
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 42,000,000 | 42,350,000 |
| DOJI HN | 42,100,000 | 42,450,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 42,050,000 | 42,400,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 42,100,000 | 42,400,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 42,060,000 | 42,380,000 |
| VIETNAM GOLD | 42,050,000 | 42,450,000 |
| VIETINBANK GOLD | 42,000,000 | 42,370,000 |
| MARITIMEBANK | 42,200,000 | 43,000,000 |
| EXIMBANK | 42,050,000 | 42,350,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 9/9.
Đang tải...
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Chính trị rối ren, kinh tế Anh bên bờ vực suy thoái
08:34 AM 09/09
TTCK: “Nhìn chung vẫn sẽ giằng co, đi ngang”
08:26 AM 09/09
Giá vàng tuần từ 9- 13/9: Đà giảm đã dừng lại?
06:59 AM 09/09
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 9 – 13/9
06:51 AM 09/09
Tuần qua: Thị trường vàng “hụt hơi”
12:16 PM 07/09
Cuối tuần, tỷ giá trung tâm ổn định
10:11 AM 07/09
Giá vàng hồi phục nhẹ
05:07 PM 06/09
Đừng nghĩ từ bỏ vàng! Hãy chờ Fed đã…
05:05 PM 06/09
Bất ổn thương mại kéo GDP của Mỹ giảm 1%
03:56 PM 06/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |