BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 23/11:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,700,000 | 35,860,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,700,000 | 35,880,000 |
| DOJI HN | 35,750,000 | 35,850,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,750,000 | 35,850,000 |
| PNJ Hà Nội | 35,740,000 | 35,840,000 |
| SACOMBANK | 35,760,000 | 35,840,000 |
| SHB | 35,780,000 | 35,860,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM 0 | 35,670,00 | 35,880,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,760,000 | 35,830,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 23/11.
Giavang.net
Fed chia rẽ, chưa vội hạ lãi suất: Vàng chịu áp lực, bạc được “cứu” bởi làn sóng xe điện châu Âu
04:40 PM 05/05
Giá vàng 5/5: Giá giảm còn 165 triệu nhưng chưa nhiều NDT dám xuống tiền vì chênh lệch lớn
03:40 PM 05/05
Chuyên gia WisdomTree: Sai lầm chính sách sẽ đẩy giá Vàng chạm mốc 5.500 USD vào năm 2027
10:40 AM 05/05
Cập nhật Giá vàng sáng 5/5: Thế giới hồi phục nhưng vẫn dưới $4550 – SJC giảm 1,3 triệu
09:50 AM 05/05
Cú sốc vàng toàn cầu: Ấn Độ bất ngờ “khóa van” nhập khẩu – thị trường sắp biến động mạnh?
09:10 AM 05/05
Quốc gia nào sẽ phát hành tiền kỹ thuật số đầu tiên?
08:30 AM 23/11
Phiên 22/11: Phố Wall liên tiếp phá đỉnh, USD và vàng cùng nhích nhẹ, dầu biến động mạnh
08:20 AM 23/11
Thưởng Tết 2017: Có gì để nói?
10:38 PM 22/11
DailyForex: Giá vàng tăng nhờ đồng USD trượt giá
03:11 PM 22/11
CEO Randgold: Vàng đã sẵn sàng đi lên
03:00 PM 22/11
Trung Quốc vung tiền mua mỏ vàng lớn nhất nước Úc
10:25 AM 22/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,620 -50 | 26,660 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |