BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 18/11:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,550,000 | 35,750,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,550,000 | 35,770,000 |
| DOJI HN | 35,600,000 | 35,750,000 |
| PNJ TP.HCM | 35,600,000 | 35,800,000 |
| TPBANK GOLD | 35,600,000 | 35,750,000 |
| EXIMBANK | 35,590,000 | 35,720,000 |
| VIETNAMGOLD | 35,600,000 | 35,750,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 35,500,000 | 35,800,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,620,000 | 35,720,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 18/11.
Giavang.net
Fed chia rẽ, chưa vội hạ lãi suất: Vàng chịu áp lực, bạc được “cứu” bởi làn sóng xe điện châu Âu
04:40 PM 05/05
Giá vàng 5/5: Giá giảm còn 165 triệu nhưng chưa nhiều NDT dám xuống tiền vì chênh lệch lớn
03:40 PM 05/05
Chuyên gia WisdomTree: Sai lầm chính sách sẽ đẩy giá Vàng chạm mốc 5.500 USD vào năm 2027
10:40 AM 05/05
Cập nhật Giá vàng sáng 5/5: Thế giới hồi phục nhưng vẫn dưới $4550 – SJC giảm 1,3 triệu
09:50 AM 05/05
Cú sốc vàng toàn cầu: Ấn Độ bất ngờ “khóa van” nhập khẩu – thị trường sắp biến động mạnh?
09:10 AM 05/05
Chủ tịch Fed không sợ Donald Trump
08:36 AM 18/11
17/11: Bà Yellen phát đi tín hiệu nâng lãi suất vào tháng 12 – USD và chứng khoán Mỹ hồ hởi, vàng – dầu chán nản
08:06 AM 18/11
Biểu đồ: Vànglu mờ, dưới đây là các mục tiêu giảm
04:35 PM 17/11
Thất bại trong nỗ lực phá thủng $1235, vàng có thể duy trì đà ổn định dưới ngưỡng này
04:14 PM 17/11
DailyForex: Vàng củng cố/tích lũy trên $1220
03:32 PM 17/11
Có lo ngại “cơn sốt” tỷ giá USD/VND cuối năm?
03:32 PM 17/11
Cặp XAU/USD phát tín hiệu ổn định
11:57 AM 17/11
Vàng mất ngưỡng 36 triệu đồng
11:26 AM 17/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,620 -50 | 26,660 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |