Trong khi đó, đất nước Ấn Độ chứng kiến sự gia tăng lớn trong nhập khẩu bạc thanh. Nhập khẩu bạc thanh đạt 2,13 triệu USD, cao hơn đáng kể gần 46% so với cùng kỳ 1,46 triệu USD trong tháng 4 năm ngoái. Theo đồng rupee, bạc nhập khẩu đã tăng cao hơn 55% từ mức 9,57 crore INR lên tới 14,79 crore INR trong năm nay.
Xu hướng nhập khẩu vàng và bạc trang sức cũng tiếp tục vào tháng 4. Nhập khẩu trang sức vàng ở mức 28,51 triệu USD cao hơn đáng kể 14,41% so với ngưỡng 24,92 triệu USD vào tháng 4 năm 2018. Nhập khẩu trang sức bạc đã tăng nhẹ gần 2% từ 5,24 triệu USD lên 5,32 triệu USD trong tháng 4 năm nay.
Nhập khẩu bạch kim của nước này cũng ghi nhận mức tăng hơn 5% so với năm trước, đạt tổng cộng 5,85 triệu USD trong tháng 4 năm nay. Dữ liệu từ GJEPC cho biết, nhập khẩu bạch kim tháng 4 năm 2018 có tổng trị giá chỉ 5,55 triệu USD. Mặt khác, nhập khẩu ngọc trai đã chứng kiến sự sụt giảm đáng kể gần 86% vào tháng 4/2019. Tính theo số liệu hàng năm, nhập khẩu ngoc trai đã giảm từ 0,28 triệu đô la tháng 4/2018 xuống còn 0,04 triệu USD trong cùng kì năm nay.
Chuyên gia Christopher Lewis tiết lộ: Cách bảo vệ tài khoản khi giá vàng rơi vào vùng “hỗn loạn”
07:40 PM 12/04
Dự báo giá vàng tuần 13 – 17/4: Có thể chinh phục 5.000 USD khi căng thẳng Iran hạ nhiệt?
07:30 PM 12/04
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Căng thẳng thương mại Mỹ – Trung “tăng nhiệt”
02:54 PM 21/05
TTCK Việt sáng 21/5: VN-Index giữ mốc 990 điểm
01:20 PM 21/05
Vàng trong nước và thế giới chững lại
11:27 AM 21/05
USD tại các ngân hàng quay đầu giảm
10:35 AM 21/05
Cảnh báo của Fed về nợ doanh nghiệp chưa thể giúp vàng tăng
09:25 AM 21/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400 | 172,400 |
| Vàng nhẫn | 169,400 | 172,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |