Tỷ giá trung tâm ngày 21/5 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 23.069 đồng, không đổi so với mức công bố sáng qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.761 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.377 VND/USD.
Cụ thể, đầu giờ sáng nay, Vietcombank giảm 30 đồng ở cả hai chiều so với mức khảo sát sáng qua, xuống còn 23.345 – 23.465 VND/USD.
Vietinbank và BIDV đang cùng niêm yết USD ở mức 23.350 – 23.470 VND/USD, trong đó, VietinBank giảm 15 đồng ở mỗi chiều, BIDV không điều chỉnh tỷ giá.
ACB giảm 20 đồng ở mỗi chiều, xuống mức 23.350 – 23.450 VND/USD. Tương tự, Eximbank cũng giảm 20 đồng, hiện đang niêm yết USD ở mức 23.360 – 23.450 VND/USD.
Techcombank giảm 5 đồng ở cả hai chiều, xuống còn 23.345 – 23.465 VND/USD.
Sacombank sáng nay giảm tới 22 đồng chiều mua vào và giảm 17 đồng chiều bán ra, xuống còn 23.340 – 23.450 VND/USD.
Lúc 9h30 giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 23.385 đồng/USD và bán ra là 23.400 đồng/USD, giảm 5 đồng ở chiều mua vào và giảm 10 đồng chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.
Tổng hợp
Chuyên gia Christopher Lewis tiết lộ: Cách bảo vệ tài khoản khi giá vàng rơi vào vùng “hỗn loạn”
07:40 PM 12/04
Dự báo giá vàng tuần 13 – 17/4: Có thể chinh phục 5.000 USD khi căng thẳng Iran hạ nhiệt?
07:30 PM 12/04
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Cảnh báo của Fed về nợ doanh nghiệp chưa thể giúp vàng tăng
09:25 AM 21/05
4 bí quyết giàu nhanh và ở lại trên đỉnh của sự giàu có
08:23 AM 21/05
TTCK: “Dự báo sẽ hướng đến thử thách vùng 993-1000”
08:11 AM 21/05
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần 20 – 24/5
04:40 PM 20/05
Phù thủy phố Wall và tôn chỉ “Không bao giờ bán đỉnh”
04:23 PM 20/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400 | 172,400 |
| Vàng nhẫn | 169,400 | 172,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |