Bảng giá vàng 9h sáng ngày 15/5
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,370,000 | 36,540,000 |
| DOJI HN | 36,400,000 | 36,500,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,400,000 | 36,500,000 |
| PNJ - HCM | 36,550,000 | 36,550,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,410,000 | 36,490,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,400,000 | 36,500,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,370,000 | 36,560,000 |
| MARITIMEBANK | 36,420,000 | 36,530,000 |
| TPBANK | 36,400,000 | 36,500,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 15/5.
Giá vàng 13/4: Vàng miếng, nhẫn cùng giảm gần 1 triệu khi Mỹ – Iran đàm phán thất bại
12:15 PM 13/04
Chuyên gia Christopher Lewis tiết lộ: Cách bảo vệ tài khoản khi giá vàng rơi vào vùng “hỗn loạn”
07:40 PM 12/04
Dự báo giá vàng tuần 13 – 17/4: Có thể chinh phục 5.000 USD khi căng thẳng Iran hạ nhiệt?
07:30 PM 12/04
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Trung Quốc phá giá đồng nhân dân tệ và hệ lụy để lại
08:32 AM 15/05
Phiên 14/5: Phố Wall, dầu thô phục hồi sau bán tháo, vàng đảo chiều giảm sau khi lên trên mốc $1300
08:25 AM 15/05
TTCK: “Kỳ vọng hướng tới vùng kháng cự quanh 980”
08:23 AM 15/05
4 nguồn thu nhập quyết định bạn giàu hay nghèo
04:31 PM 14/05
Bitcoin bất ngờ phá ngưỡng 8.000 USD
03:04 PM 14/05
Những vũ khí Trung Quốc có thể dùng với Mỹ
02:38 PM 14/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,860 60 | 26,910 80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-900 | 171,500-900 |
| Vàng nhẫn | 168,500-900 | 171,530-900 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |