BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 17/11:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,780,000 | 36,000,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,780,000 | 36,020,000 |
| DOJI HN | 35,750,000 | 35,930,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,750,000 | 35,950,000 |
| PNJ Hà Nội | 35,780,000 | 35,980,000 |
| MARITIME BANK | 35,950,000 | 35,950,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 35,680,000 | 35,980,000 |
| SCB | 35,750,000 | 36,050,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,800,000 | 35,950,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 17/11.
Giavang.net
Fed chia rẽ, chưa vội hạ lãi suất: Vàng chịu áp lực, bạc được “cứu” bởi làn sóng xe điện châu Âu
04:40 PM 05/05
Giá vàng 5/5: Giá giảm còn 165 triệu nhưng chưa nhiều NDT dám xuống tiền vì chênh lệch lớn
03:40 PM 05/05
Chuyên gia WisdomTree: Sai lầm chính sách sẽ đẩy giá Vàng chạm mốc 5.500 USD vào năm 2027
10:40 AM 05/05
Cập nhật Giá vàng sáng 5/5: Thế giới hồi phục nhưng vẫn dưới $4550 – SJC giảm 1,3 triệu
09:50 AM 05/05
Cú sốc vàng toàn cầu: Ấn Độ bất ngờ “khóa van” nhập khẩu – thị trường sắp biến động mạnh?
09:10 AM 05/05
Bản tin 10pm: Nhìn đồng USD, để biết xu hướng giá vàng
10:33 PM 16/11
Bên trong biệt thự dát vàng xa xỉ của Donald Trump
04:58 PM 16/11
Vàng khó bứt tốc khi lợi tức trái phiếu vẫn tăng
04:58 PM 16/11
DailyForex: Vàng hồi phục nhờ đồng USD yếu
03:46 PM 16/11
Gần như 100% khả năng Fed sẽ tăng lãi suất vào cuối năm nay
03:46 PM 16/11
Kinh doanh vàng miếng: Có tiếng mà không có miếng!
03:46 PM 16/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,620 -50 | 26,660 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |