BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 16/11:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,800,000 | 36,050,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,800,000 | 36,070,000 |
| DOJI HN | 35,820,000 | 36,020,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,820,000 | 36,020,000 |
| PNJ TP.HCM | 35,800,000 | 36,050,000 |
| TPBANK GOLD | 35,820,000 | 36,020,000 |
| SACOMBANK | 35,850,000 | 36,050,000 |
| SHB | 35,800,000 | 36,050,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,840,000 | 36,000,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 16/11.
Giavang.net
Fed chia rẽ, chưa vội hạ lãi suất: Vàng chịu áp lực, bạc được “cứu” bởi làn sóng xe điện châu Âu
04:40 PM 05/05
Giá vàng 5/5: Giá giảm còn 165 triệu nhưng chưa nhiều NDT dám xuống tiền vì chênh lệch lớn
03:40 PM 05/05
Chuyên gia WisdomTree: Sai lầm chính sách sẽ đẩy giá Vàng chạm mốc 5.500 USD vào năm 2027
10:40 AM 05/05
Cập nhật Giá vàng sáng 5/5: Thế giới hồi phục nhưng vẫn dưới $4550 – SJC giảm 1,3 triệu
09:50 AM 05/05
Cú sốc vàng toàn cầu: Ấn Độ bất ngờ “khóa van” nhập khẩu – thị trường sắp biến động mạnh?
09:10 AM 05/05
15/11: Cục diện thị trường thay đổi: USD chững lại giúp Vàng – Dầu đảo chiều tăng, chỉ Dow Jones vẫn trong hành trình phá kỉ lục
08:14 AM 16/11
Bản tin 10pm: Bắt đáy, bắt đáy, bắt đáy…
10:19 PM 15/11
Tỷ giá NDT/USD giảm thấp nhất trong 8 năm
04:55 PM 15/11
Kế hoạch chi tiêu gây lạm phát của Trump sẽ giúp vàng?
04:55 PM 15/11
Vàng sẽ đi lên nhờ kế hoạch chi tiêu của Tổng Thống Trump
03:21 PM 15/11
Thêm một điều sai lầm khi nghĩ tới bầu cử- đó là vàng
03:11 PM 15/11
Chênh lệch vàng nội – vàng ngoại ngày càng nới rộng
11:24 AM 15/11
Thị trường vàng ốm o, lùi về dưới $1230
10:13 AM 15/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,620 -50 | 26,660 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |