BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 15/11:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,850,000 | 36,100,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,850,000 | 36,120,000 |
| DOJI HN | 35,850,000 | 36,100,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,850,000 | 36,100,000 |
| PNJ Hà Nội | 35,850,000 | 36,100,000 |
| TPBANK GOLD | 35,900,000 | 36,100,000 |
| SACOMBANK | 35,900,000 | 36,100,000 |
| SHB | 35,850,000 | 36,150,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,900,000 | 36,100,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 15/11.
Giavang.net
Fed chia rẽ, chưa vội hạ lãi suất: Vàng chịu áp lực, bạc được “cứu” bởi làn sóng xe điện châu Âu
04:40 PM 05/05
Giá vàng 5/5: Giá giảm còn 165 triệu nhưng chưa nhiều NDT dám xuống tiền vì chênh lệch lớn
03:40 PM 05/05
Chuyên gia WisdomTree: Sai lầm chính sách sẽ đẩy giá Vàng chạm mốc 5.500 USD vào năm 2027
10:40 AM 05/05
Cập nhật Giá vàng sáng 5/5: Thế giới hồi phục nhưng vẫn dưới $4550 – SJC giảm 1,3 triệu
09:50 AM 05/05
Cú sốc vàng toàn cầu: Ấn Độ bất ngờ “khóa van” nhập khẩu – thị trường sắp biến động mạnh?
09:10 AM 05/05
Vàng chênh 3 triệu: Nỗi lo làm giá, cẩn thận lỗ đau
08:41 AM 15/11
Đầu tuần 14/11: Dow Jones chạm đỉnh mới, USD tăng khiến vàng kẹt đáy 5 tháng, dầu thô đảo chiều đi lên
08:10 AM 15/11
Tỷ giá USD/VND có dè chừng…Donald Trump?
07:29 AM 15/11
Bản tin 10pm: Tiếp tục đi tìm nguyên nhân sụt giảm của vàng
10:07 PM 14/11
Vàng lình xình dưới ngưỡng $1220
03:30 PM 14/11
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần từ 14/11 – 18/11
02:59 PM 14/11
Ấn Độ náo loạn vì đổi tiền
02:18 PM 14/11
Dầu đang hướng về mốc 20 USD/thùng?
02:18 PM 14/11
Chiến lược giao dịch VÀNG – VNINVEST 14/11/2016
01:37 PM 14/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,620 -50 | 26,660 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |