Lợi suất trái phiếu giảm sẽ làm giảm chi phí cơ hội nắm giữ vàng, theo đó hỗ trợ giá vàng, Peter Fertig, nhà phân tích nghiên cứu hàng hóa định lượng, cho biết.
Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, giá vàng giao ngay giao dịch giảm giá trị từ 1315.60 USD xuống còn 1309.33 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1309.13 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1314.91 – 1316.34 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1322.63 – 1323.34 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1326.07 – 1327.5 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1305.18 – 1303.75 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1301.02 – 1300.31 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1294.02 – 1292.59 USD.
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1315 SL: 1320 TP: 1305
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1327.44 – 1323.28 – 1316.30
Mức hỗ trợ: 1294.02 – 1301.00 – 1305.16
giavangvn.org tổng hợp
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
TTCK Việt sáng 28/3: Sắc đỏ chủ đạo, VN-Index vẫn tăng nhẹ
01:26 PM 28/03
Giá vàng tiếp tục trượt dốc
11:42 AM 28/03
USD tại các ngân hàng thương mại tăng giá
10:00 AM 28/03
“Bắt mạch” giá vàng ngắn hạn
08:31 AM 28/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,5002,000 | 175,5003,000 |
| Vàng nhẫn | 171,5002,000 | 175,5303,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |