Bảng giá vàng 9h sáng ngày 28/3
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,630,000 | 36,750,000 |
| DOJI HN | 36,650,000 | 36,750,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,650,000 | 36,750,000 |
| PNJ - HCM | 36,630,000 | 36,800,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,760,000 | 36,840,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,650,000 | 36,750,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,640,000 | 36,770,000 |
| MARITIMEBANK | 36,670,000 | 36,800,000 |
| TPBANK | 36,640,000 | 36,750,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 28/3.
giavangvn.org
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
“Bắt mạch” giá vàng ngắn hạn
08:31 AM 28/03
TTCK: Tiếp tục biến động giằng co trong biên độ 960-980 điểm
08:03 AM 28/03
Bill Gates kiếm được 9,5 tỷ USD trong năm qua bằng cách nào?
04:07 PM 27/03
TT tiền tệ 27/3: USD tăng khi có những dấu hiệu mới về sự chậm lại của kinh tế Trung Quốc
03:55 PM 27/03
Nền kinh tế Trung Quốc có dấu hiệu hồi phục trong quý 1
03:40 PM 27/03
Khả năng FED hạ lãi suất đang lớn hơn bao giờ hết
03:11 PM 27/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,500 | 175,0002,500 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,500 | 175,0302,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |