Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, giá vàng giao ngay giao dịch giảm giá trị từ 1308.80 USD xuống còn 1295.75 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1295.97 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1304.47 – 1306.37 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1316.04 – 1316.99 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1321.91 – 1323.81 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1288.93 – 1287.03 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1282.11 – 1281.16 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1271.49 – 1269.59 USD.
Pivot: 1294.34
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1294 SL: 1284 TP: 1310
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1299 – 1305 – 1317
Mức hỗ trợ: 1288 – 1282 – 1271
giavangvn.org tổng hợp
giá vàng, chiến lược, usd,
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
Giá vàng cuối tuần bất ngờ lao dốc
11:27 AM 15/03
Kinh tế thế giới và Việt Nam: Triển vọng năm 2019
09:42 AM 15/03
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 15/3: Cuối tuần, thị trường vàng chưa có chuyển động tích cực
08:49 AM 15/03
Phiên 14/3: Mỹ – Trung chưa chốt thỏa thuận khiến Vàng, chứng khoán Mỹ giảm sâu trong khi USD tăng giá
07:59 AM 15/03
TTCK: “Triển vọng trung hạn đang khá sáng”
07:56 AM 15/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 167,500-3,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 167,500-3,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |