Bảng giá vàng 9h sáng ngày 15/3
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,480,000 | 36,630,000 |
| DOJI HN | 36,520,000 | 36,620,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,550,000 | 36,640,000 |
| PNJ - HCM | 36,490,000 | 36,670,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,580,000 | 36,660,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,530,000 | 36,630,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,480,000 | 36,640,000 |
| MARITIMEBANK | 36,600,000 | 36,770,000 |
| TPBANK | 36,520,000 | 36,620,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 15/3.
giavangvn.org
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
Phiên 14/3: Mỹ – Trung chưa chốt thỏa thuận khiến Vàng, chứng khoán Mỹ giảm sâu trong khi USD tăng giá
07:59 AM 15/03
TTCK: “Triển vọng trung hạn đang khá sáng”
07:56 AM 15/03
Đầu tư vàng có còn hấp dẫn?
02:48 PM 14/03
TT vàng 14/3: Dữ liệu kinh tế Trung Quốc yếu cũng không tạo được đà tăng, duy trì trên mốc $1300
02:45 PM 14/03
TTCK Việt sáng 14/3: VN-Index hướng đến mốc 1.010 điểm
12:55 PM 14/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |