Thế nhưng, thỏa thuận của bà bị bác bỏ với cách biệt tới 149 phiếu, sau khi 242 thành viên bỏ phiếu ủng hộ thỏa thuận và có tới 319 thành viên phản đối thỏa thuận. Dù có lẽ thất bại này không nặng nề như lần trước (hồi tháng 1/2019), nhưng cách biệt vẫn còn quá lớn. Phát biểu sau kết quả bỏ phiếu, bà May cho biết bà cảm thấy nuối tiếc vì quyết định của Hạ viện Anh.
Với kết quả cuộc bỏ phiếu ngày thứ Ba như vậy, Quốc hội Anh sẽ tiến hành một cuộc bỏ phiếu nữa vào ngày thứ Năm để quyết định nước này có ra khỏi khối thị trường chung lớn nhất thế giới mà không có thỏa thuận, hay còn gọi là Brexit cứng. Đây là một kịch bản mà giới lãnh đạo doanh nghiệp đã cảnh báo sẽ gây hỗn loạn trên các thị trường và chuỗi cung ứng.
EU nói rằng nguy cơ Brexit không thỏa thuận đã tăng cao, nhưng khối này sẽ không đàm phán thêm với London về các điều khoản cho cuộc “ly dị” giữa hai bên. “Sẽ không có cơ hội lần thứ ba”, Chủ tịch Ủy ban châu Âu (EC) Jean-Claude Juncker cảnh báo hôm thứ Hai, sau khi đạt thỏa thuận mới nhất với bà May.
Tổng hợp
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
TT vàng 13/3: Duy trì đà tăng trên $1300 do bất ổn Brexit
02:35 PM 13/03
TTCK Việt sáng 13/3: Bứt phá khá mạnh giúp sắc xanh thị trường được củng cố vững chắc
01:24 PM 13/03
Giá vàng bật tăng trở lại
11:26 AM 13/03
Trung Quốc tăng tích vàng trong tháng 3
10:48 AM 13/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |