Quốc hội đã bác bỏ đề xuất thỏa thuận của Thủ tướng May lần thứ hai hôm thứ Ba, làm tăng mối lo ngại về một kịch bản “Brexit khó khăn” trước thời hạn Anh rời EU, ngày 29/3.
Bà May sẽ còn một cuộc bỏ phiếu hôm thứ Tư về khả năng rời EU mà không có thỏa thuận, và nếu Quốc hội bỏ phiếu bác khả năng này thì họ sẽ tiếp tục bỏ phiếu về việc gia hạn có thời hạn cho điều 50, điều khoản của hiệp ước EU về việc Anh rời khỏi khối.
Các thị trường chứng khoán châu Á hầu như đều giảm điểm hôm thứ Tư khi tâm lý e ngại rủi ro lan rộng, nhưng sự không chắc chắn lại làm tăng nhu cầu đối với vàng, tài sản an toàn.
Hợp đồng tương lai vàng giao tháng 4 trên sàn Comex tại New York nhích 0,5% lên $1304,65/oz lúc 14h30 giờ Việt Nam, tức 7h30 giờ GMT. Cùng lúc, giá vàng giao ngay đứng tại $1304,94/oz.
Giá vàng cũng được hỗ trợ bởi dữ liệu lạm phát thấp của tháng 2 tại Mỹ, khẳng định việc Cục dự trữ Liên bang Mỹ Fed sẽ tiếp tục giữ quan điểm hiện tại, “chờ đợi và xem xét”.
Phát biểu hôm thứ Sáu tuần trước, chủ tịch Fed, Jerome Powell, biện minh cho “cách tiếp cận chờ đợi và xem xét”, cho rằng “không có một chút gì về triển vọng đòi hỏi phải có phản ứng chính sách tức thời và đặc biệt trong bối cảnh áp lực lạm phát thấp”
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
TTCK Việt sáng 13/3: Bứt phá khá mạnh giúp sắc xanh thị trường được củng cố vững chắc
01:24 PM 13/03
Giá vàng bật tăng trở lại
11:26 AM 13/03
Trung Quốc tăng tích vàng trong tháng 3
10:48 AM 13/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |