Bảng giá vàng 9h sáng ngày 11/3
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,500,000 | 36,670,000 |
| DOJI HN | 36,580,000 | 36,680,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,560,000 | 36,660,000 |
| PNJ - HCM | 36,520,000 | 36,690,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,600,000 | 36,670,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,590,000 | 36,670,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,500,000 | 36,680,000 |
| MARITIMEBANK | 36,500,000 | 36,620,000 |
| EXIMBANK | 36,560,000 | 36,640,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 11/3.
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
TTCK: “Thị trường được kỳ vọng có sự hồi phục nhất định”
08:14 AM 11/03
Triển vọng giá vàng tuần 11 – 15/3
08:09 AM 11/03
Thụy Sĩ phát hành tờ 1.000 franc mới
08:26 AM 09/03
Phiên 8/3: Báo cáo việc làm Mỹ đáng thất vọng kích vàng lên $1300/oz, chứng khoán Mỹ và dầu thô cùng giảm
08:13 AM 09/03
12/14 chuyên gia, 51% thương nhân đoán vàng tăng trong tuần tới (11-16/3) sau cú bứt phá cuối tuần này
07:56 AM 09/03
Đừng sợ! Vàng giảm về dưới $1300 chỉ là tạm thời
05:25 PM 08/03
TT vàng 8/3: Tận dụng USD giảm; giá vượt $1290/oz
04:53 PM 08/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |