Hai nền kinh tế lớn nhất thế giới dường như đã gần tiến tới một thỏa thuận và nhờ đó có thể dỡ bỏ hàng rào thuế quan của Mỹ đối với ít nhất là 200 tỷ USD hàng hóa Trung Quốc và có thể chấm dứt cuộc chiến thương mại kéo dài giữa hai bên, dựa trên nguồn tin thân cận trong ngày Chủ nhật (3/3).
Đóng cửa phiên giao dịch ngày thứ Hai, giá vàng giao kỳ hạn tháng 4/2019 giảm 11,70USD/ounce tương đương 0,9% xuống $1287,50/oz – mức giao dịch của giá vàng giao hợp đồng như vậy thấp nhất từ ngày 24/2/2019.
Theo CNBC, cũng trong ngày thứ Hai, hợp đồng vàng giao ngay mất 0,42% còn $1287,84/oz.
Pivot: 1286.01
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1287 SL: 1295 TP: 1274
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1288 – 1302 – 1308
Mức hỗ trợ: 1280 – 1274 – 1266
giavangvn.org tổng hợp
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
TTCK Việt sáng 5/3: VN-Index tiến sát mốc 1.000 điểm
01:15 PM 05/03
Vàng trong nước, vàng thế giới đồng loạt giảm
11:28 AM 05/03
Tỷ giá trung tâm tăng phiên thứ 6 liên tiếp
11:04 AM 05/03
Bảng giá vàng 9h15 sáng ngày 5/3: Vàng tiếp tục đà suy giảm
09:08 AM 05/03
Tích trữ vàng trong gia đình: Rủi ro lớn, lãng phí nhiều
08:37 AM 05/03
Phiên 4/3: USD và Dầu thô đi lên, Vàng thiết lập mạch giảm dài nhất 2 năm, chứng khoán Mỹ lùi sâu
08:36 AM 05/03
TTCK: “Sẽ tiến đến thử thách lại vùng kháng cự 1.000-1.008”
08:25 AM 05/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 171,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 171,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |