Tỷ giá trung tâm được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.938 đồng, tăng tiếp 8 đồng so với mức công bố sáng qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.626 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.250 VND/USD.
Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng sáng nay tiếp tục không có nhiều biến động.
Cụ thể, ba ngân hàng Vietcombank, BIDV và Techcombank vẫn đang niêm yết USD ở mức 23.150-23.250 VND/USD, không đổi so với sáng qua.
VietinBank đang mua bán USD ở mức 23.155-23.255 VND/USD, giảm 1 đồng ở mỗi chiều.
ACB, DongABank và Eximbank không điều chỉnh tỷ giá, vẫn đang cùng niêm yết USD ở mức 23.160-23.240 VND/USD.\
Lúc 9h35 phút giá USD tự do niêm yết mua vào là 23.125 đồng/USD và bán ra là 23.230 đồng/USD, giảm 5 đồng ở cả hai chiều so với chiều ngày hôm qua.
Tổng hợp
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Bảng giá vàng 9h15 sáng ngày 5/3: Vàng tiếp tục đà suy giảm
09:08 AM 05/03
Tích trữ vàng trong gia đình: Rủi ro lớn, lãng phí nhiều
08:37 AM 05/03
Phiên 4/3: USD và Dầu thô đi lên, Vàng thiết lập mạch giảm dài nhất 2 năm, chứng khoán Mỹ lùi sâu
08:36 AM 05/03
TTCK: “Sẽ tiến đến thử thách lại vùng kháng cự 1.000-1.008”
08:25 AM 05/03
Mỹ và Trung Quốc tiến gần tới thỏa thuận thương mại lớn
03:48 PM 04/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 171,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 171,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |