Tỷ giá trung tâm ngày 4/3 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.930 đồng, tăng 7 đồng so với mức công bố cuối tuần trước.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.618 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.242 VND/USD.
Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng sáng nay tiếp tục không có nhiều biến động.
Cụ thể, ba ngân hàng Vietcombank, BIDV và Techcombank vẫn đang niêm yết USD ở mức 23.150-23.250 VND/USD, không đổi so với sáng thứ 7 tuần trước.
VietinBank đang mua bán USD ở mức 23.156-23.256 đồng, tăng 2 đồng ở mỗi chiều.
ACB, DongABank và Eximbank không điều chỉnh tỷ giá, vẫn đang cùng niêm yết USD ở mức 23.160-23.240 VND/USD.
Lúc 9h25 phút giá USD tự do niêm yết mua vào là 23.125 đồng/USD và bán ra là 23.235 đồng/USD.
Tổng hợp
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
PTKT: DXY hướng việc kiểm tra kháng cự đường viền cổ của H&S; xu hướng giảm của vàng nhắm 38,2% Fibo ở mức $1275/oz
09:52 AM 04/03
TT vàng tuần này: Một lần nữa ngưỡng $1300 được theo dõi chặt chẽ vì đồng USD hiện quá mạnh
08:28 AM 04/03
Triển vọng giá vàng tuần 4 – 8/3
07:38 AM 04/03
Giá vàng tuần tới: Có nên “bắt dao rơi”?
09:06 PM 03/03
Tuần 25/2 – 2/3: Vàng thế giới sụt sâu khiến vàng trong nước lao dốc 400.000 đồng/lượng
02:48 PM 02/03
TT tiền tệ 1/3: USD tăng mạnh nhờ số liệu GDP vượt dự báo
03:49 PM 01/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 2,830 -24,130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |