Tỷ giá trung tâm ngày 16/2 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.915 đồng, không đổi so với mức công bố sáng qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.602 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.228 VND/USD.
Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng sáng nay không có nhiều biến động.
Cụ thể, Vietcombank không điều chỉnh tỷ giá so với sáng qua, vẫn đang mua bán USD ở mức 23.150-23.250 VND/USD.
VietinBank giảm 3 đồng ở mỗi chiều, xuống mức 23.146-23.246 VND/USD.
BIDV không điều chỉnh tỷ giá, hiện đang mua bán USD ở mức 23.150- 23.250 VND/USD.
Tương tự, giá USD tại ACB và Eximbank vẫn đang là 23.160-23.240 VND/USD.
Tỷ giá tại Techcombank và DongABank đang ở mức lần lượt 23.150-23.250 VND/USD và 23.160-23.230 VND/USD.
Như vậy, so với mức công bố ngày cuối cùng trước kỳ nghỉ Tết Nguyên đán, tỷ giá trung tâm đã được điều chỉnh tăng tới 48 đồng, tương đương 0,21% trong khi giá USD tại các ngân hàng thương mại chỉ tăng nhẹ giá bán ra khoảng 5 đồng, giá mua vào không có nhiều biến động.
Theo Bizlive
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
76% chuyên gia đoán vàng tăng trong tuần tới, kêu gọi sự trượt đường ray của đồng USD
09:15 AM 16/02
Phiên 15/2: Phố Wall thiết lập mạch tăng 8 tuần, vàng vọt lên đỉnh 2 tuần, dầu thô tiếp đà leo dốc
08:02 AM 16/02
TT tiền tệ 15/2: USD tăng giá so với các đồng tiền chính
04:37 PM 15/02
Trung Quốc âm thầm tích vàng để đấu Mỹ?
03:18 PM 15/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,700 | 172,700 |
| Vàng nhẫn | 169,700 | 172,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |