“Giá hợp đồng vàng giao sau sẽ hướng nhiều hơn tới xu hướng đi ngang trong tuần này. Tôi không ngạc nhiên nếu chúng ta có một phạm vi mới được xác định trong khoảng từ 1.306 – 1.330 USD. Đó là giai đoạn củng cố tiếp theo”, chiến lược gia thị trường cao cấp của RJO Futures Phillip Streible cho hay.
Trong giờ giao dịch ngày thứ Sáu, vàng giao ngay giao dịch tăng giá trị từ 1309.95 USD lên tới 1313.69 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1313.48 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1316.92 – 1317.62 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1320.14 – 1320.49 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1324.77 – 1325.47 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1309.77 – 1309.07 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1304.79 – 1304.44 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1301.92 – 1301.22 USD.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1311 SL: 1306 TP: 1320
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1317 – 1321 – 1324
Mức hỗ trợ: 1309 – 1304 – 1301
giavangvn.org tổng hợp
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Đối phó thương chiến, Trung Quốc tiêu thụ vàng chóng mặt
08:13 AM 11/02
TTCK: Sau tết, thị trường sẽ tăng điểm
07:28 AM 11/02
Triển vọng giá vàng tuần 11 – 15/2
06:57 AM 11/02
Sai lầm cần tránh khi tiêu tiền thưởng cuối năm
03:41 PM 31/01
FED giữ nguyên lãi suất trong phạm vi 2,25 – 2,5%
03:14 PM 31/01
Vàng sẽ lên tới $1500/oz, đó là những gì Jim Cramer nói
03:14 PM 31/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400-300 | 172,400-300 |
| Vàng nhẫn | 169,400-300 | 172,430-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |