Thị trường vàng trong nước đang chuẩn bị cho ngày Thần Tài 10/1 âm lịch. Năm ngoái, sau kỳ nghỉ lễ Tết, giá vàng đã tăng mạnh cả triệu đồng và giữ đà tăng mạnh cho tới hết dịp Thần Tài. Một số nhà vàng dự báo, từ ngày mai giá vàng sẽ có nhiều biến động theo xu hướng đi lên.
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 11/2
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,950,000 | 37,200,000 |
| DOJI HN | 36,900,000 | 37,050,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,950,000 | 37,150,000 |
| PNJ - HCM | 36,950,000 | 37,250,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,950,000 | 37,080,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,950,000 | 37,150,000 |
| MARITIMEBANK | 36,930,000 | 37,090,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,950,000 | 37,210,000 |
| EXIMBANK | 36,970,000 | 37,120,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 11/2.
giavangvn.org
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Đối phó thương chiến, Trung Quốc tiêu thụ vàng chóng mặt
08:13 AM 11/02
TTCK: Sau tết, thị trường sẽ tăng điểm
07:28 AM 11/02
Triển vọng giá vàng tuần 11 – 15/2
06:57 AM 11/02
Sai lầm cần tránh khi tiêu tiền thưởng cuối năm
03:41 PM 31/01
FED giữ nguyên lãi suất trong phạm vi 2,25 – 2,5%
03:14 PM 31/01
Vàng sẽ lên tới $1500/oz, đó là những gì Jim Cramer nói
03:14 PM 31/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400-300 | 172,400-300 |
| Vàng nhẫn | 169,400-300 | 172,430-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |