Trong khi đó, chỉ số đô la Mỹ đã giảm 0,07% xuống 94,968 vào thứ Năm sau khi giảm mạnh so với các đối thủ vào ngày hôm trước bởi Cục Dự trữ Liên bang Mỹ Fed giữ nguyên lãi suất và tuyên bố sẽ hãm phanh lại xu hướng tăng lãi suất.
Ngân hàng trung ương cho biết họ sẽ kiên nhẫn trong việc tăng lãi suất trong năm nay vì nó chỉ ra sự không chắc chắn đang gia tăng về triển vọng kinh tế. Ngân hàng trung ương Mỹ bày tỏ:
Trong bối cảnh tình hình kinh tế và tài chính toàn cầu có nhiều sự phát triển và áp lực lạm phát mờ nhạt, Ủy ban sẽ kiên nhẫn vì chúng tôi cần xác định những điều chỉnh trong tương lai đối với phạm vi mục tiêu cho lãi suất quỹ liên bang để có thể phù hợp để hỗ trợ những kết quả này.
Vàng có xu hướng tăng khi kỳ vọng về lãi suất thấp hơn, vì nó làm giảm chi phí cơ hội của việc giữ vàng thỏi – tài sản không mang lại lợi nhuận.
Lợi nhuận của hợp đồng tương lai vàng trong năm nay chỉ ở mức khiêm tốn 2,2%, nhưng gần như tất cả bước tiến mà vàng có được đó đến từ bốn phiên vừa qua, cho thấy rằng kim loại màu vàng có thể đã tìm thấy sự phục hồi. Vàng đã vật lộn kể từ mùa hè năm ngoái chủ yếu vì 4 lần tăng lãi suất của Fed trong năm 2018.
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Ngân hàng Nhà nước yêu cầu cung ứng đủ nhu cầu tiền mặt
11:37 AM 31/01
Tỷ giá trung tâm sáng nay không đổi
09:44 AM 31/01
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 31/1: Vàng tăng không ngừng nghỉ
08:59 AM 31/01
Cuối cùng, thứ Vàng cần đã có: Fed “kiên nhẫn”
08:42 AM 31/01
Năm 2019 tăng trưởng kinh tế Mỹ chậm lại
08:23 AM 31/01
TTCK: Nhà đầu tư có thể tận dụng những nhịp tăng điểm?
08:09 AM 31/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400-300 | 172,400-300 |
| Vàng nhẫn | 169,400-300 | 172,430-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |