Tỷ giá trung tâm ngày 29/1 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.858 đồng, không đổi so với sáng qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.544 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.172 VND/USD.
Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng sáng nay tiếp tục không có nhiều biến động.
Cụ thể, Vietcombank và BIDV không điều chỉnh tỷ giá, vẫn đang niêm yết USD ở mức lần lượt 23.150-23.240 VND/USD và 23.155 – 23.245 VND/USD.
VietinBank tăng nhẹ 2 đồng ở mỗi chiều, lên mức 23.147-23.237 VND/USD.
Tỷ giá tại Eximbank vẫn đang ở mức 23.160 – 23.240 VND/USD và tại DongABank là 23.160-23.230 VND/USD.
ACB vẫn đang mua bán USD ở mức 23.150-23.230 VND/USD. Techcombank tăng 5 đồng chiều mua vào, lên 23.150-23.240 VND/USD.
Giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 23.170 đồng/USD và bán ra ở mức 23.180 đồng/USD, giảm 20 đồng ở chiều bán ra so với ngày hôm qua.
Tổng hợp
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 29/1: Giá vàng trong nước giằng co, nhà đầu tư ồ ạt mua vào
08:51 AM 29/01
TTCK: “Khó có thể kỳ vọng sự đột biến trong ngắn hạn”
08:16 AM 29/01
TT vàng 28/1: Ổn định trên mốc $1300 trước cuộc họp của Fed
04:38 PM 28/01
Nhà đầu tư Bitcoin bỏ tiền mã hóa, đổ vốn vào vàng
04:18 PM 28/01
Quy tắc làm giàu 1 USD của triệu phú ảo thuật David Blaine
03:50 PM 28/01
Ba kịch bản cho đàm phán Mỹ-Trung trong tuần này
03:40 PM 28/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400-300 | 172,400-300 |
| Vàng nhẫn | 169,400-300 | 172,430-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |