Mở cửa phiên giao dịch ngày 29/1: Giá vàng SJC hôm nay tăng giảm không đồng nhất . Các doanh nghiệp kinh doanh kim loại quý điều chỉnh tăng giảm với biên độ khoảng 10.000-20.000 đồng mỗi lượng. Trong khi đó, giá vàng thế giới không ngừng tăng sau khi vượt 1.300USD/ounce.
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 29/1
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,590,000 | 36,790,000 |
| DOJI HN | 36,690,000 | 36,790,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,670,000 | 36,770,000 |
| PNJ - HCM | 36,600,000 | 36,820,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,680,000 | 36,760,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,680,000 | 36,780,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,590,000 | 36,800,000 |
| MARITIMEBANK | 36,680,000 | 36,850,000 |
| TPBANK | 36,680,000 | 36,800,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 29/1.
giavangvn.org
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
TTCK: “Khó có thể kỳ vọng sự đột biến trong ngắn hạn”
08:16 AM 29/01
TT vàng 28/1: Ổn định trên mốc $1300 trước cuộc họp của Fed
04:38 PM 28/01
Nhà đầu tư Bitcoin bỏ tiền mã hóa, đổ vốn vào vàng
04:18 PM 28/01
Quy tắc làm giàu 1 USD của triệu phú ảo thuật David Blaine
03:50 PM 28/01
Ba kịch bản cho đàm phán Mỹ-Trung trong tuần này
03:40 PM 28/01
Tỷ giá trung tâm đột ngột giảm 22 đồng
10:40 AM 28/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400-300 | 172,400-300 |
| Vàng nhẫn | 169,400-300 | 172,430-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |