Trong thương mại có rất nhiều vấn đề phức tạp.
Mặt khác, Cố vấn kinh tế Nhà Trắng Lawrence Kudlow cho biết Tổng thống Donald Trump rất lạc quan về các cuộc đàm phán thương mại, đồng thời cho biết ông dự kiến báo cáo việc làm tháng 1 sẽ tăng lên đáng kể.
Hợp đồng tương lai vàng trên sàn Comex tăng 0,30% lên $1283,65/oz lúc 14h54 giờ Việt Nam, tức 7h54 giờ GMT. Giá vàng kỳ hạn đã giảm xuống mức thấp nhất trong năm vào thứ Năm là $1275,65/oz.
Cùng lúc, trên thị trường giao ngay, giá vàng ở $1285,15/oz.
Trong khi đó, chỉ số đô la Mỹ theo dõi đồng bạc xanh so với rổ các loại tiền tệ khác đã giảm 0,21% xuống 96,095.
Đồng Đô la giảm xuống khiến Vàng trở nên rẻ hơn đối với những nhà đầu tư nắm giữ ngoại tệ khác.
Trong một tin tức khác, các nhà đầu tư tiếp tục theo dõi tác động kinh tế của việc chính phủ Hoa Kỳ đóng cửa lâu nhất trong lịch sử. Việc đóng cửa đã bước sang ngày thứ 34, vì hai dự luật kết thúc việc đóng cửa một phần không giành được đủ số phiếu tại Thượng viện.
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
TTCK Việt sáng 25/1: VN-Index chìm trong sắc đỏ
12:52 PM 25/01
Thị trường trong nước sôi động dịp giáp tết
12:40 PM 25/01
Tỷ giá trung tâm tăng 5 đồng
10:05 AM 25/01
Societe Generale ‘hơi’ lạc quan về vàng
10:01 AM 25/01
Trump, Lý thuyết trò chơi, và tại sao vàng có thể vọt lên $1500 trong nháy mắt – Frank Holmes
09:14 AM 25/01
Bảng giá vàng 9h15 sáng ngày 25/1: Vàng quay đầu giảm nhẹ
09:02 AM 25/01
Giảm phụ thuộc vào USD, Trung Quốc tăng dự trữ vàng
08:23 AM 25/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400 | 172,400 |
| Vàng nhẫn | 169,400 | 172,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |