Mở cửa phiên giao dịch ngày 25/1: Giá vàng SJC trong nước sau vài phiên tăng hôm nay quay đầu giảm. Các doanh nghiệp kinh doanh kim loại quý điều chỉnh tăng với biên độ khoảng 20.000-30.000 đồng mỗi lượng. Thị trường vàng trong nước đi xuống chủ yếu là do ảnh hưởng từ thị trường vàng thế giới. Giá vàng thế giới giảm do đồng USD tăng trở lại, giá dầu giảm, các thị trường chứng khoán hồi phục và áp lực bán gia tăng theo phân tích kỹ thuật.
Bảng giá vàng 9h15 sáng ngày 25/1
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,360,000 | 36,540,000 |
| DOJI HN | 36,440,000 | 36,540,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,440,000 | 36,540,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,450,000 | 36,530,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,440,000 | 36,540,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,360,000 | 36,550,000 |
| MARITIMEBANK | 36,390,000 | 36,560,000 |
| TPBANK | 36,440,000 | 36,570,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TPHCM | 35,700,000 | 36,150,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 25/1.
giavangvn.org
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giảm phụ thuộc vào USD, Trung Quốc tăng dự trữ vàng
08:23 AM 25/01
Mỹ có thể tăng trưởng 0% nếu chính phủ đóng cửa hết tháng 3
04:51 PM 24/01
TT tiền tệ 24/1: Đà tăng của USD chững lại, AUD giảm
04:37 PM 24/01
Kịch bản lãi suất năm 2019
04:01 PM 24/01
Khủng hoảng kinh tế đang đến, chính phủ Mỹ đóng cửa là một vấn đề rối trí, vàng sẽ hưởng lợi – Peter Schiff
03:59 PM 24/01
Vàng sẽ đạt $1500/oz và trò chơi mới chỉ bắt đầu…
02:53 PM 24/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400 | 172,400 |
| Vàng nhẫn | 169,400 | 172,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |