Tỷ giá trung tâm ngày 16/1 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.857 đồng, tăng tiếp 7 đồng so với sáng qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.543 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.171 VND/USD.
Đây là phiên thứ ba liên tiếp tỷ giá trung tâm được điều chỉnh tăng. Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng sáng nay tiếp tục không có nhiều biến động.
Cụ thể, Vietcombank, BIDV, VietinBank và Techcombank đang cùng niêm yết giá USD ở mức 23.155 – 23.245 VND/USD, không đổi so với giá khảo sát sáng qua.
Tỷ giá tại Eximbank và ACB vẫn đang ở mức 23.160 – 23.240 VND/USD và tại DongABank là 23.160-23.230 VND/USD.
Lúc 9h30 giá USD tự do niêm yết mua vào ở mức 23.210 đồng/ USD và bán ra ở mức 23.215 đồng/ USD, tăng 15 đồng ở chiều mua vào và 5 đồng ở chiều bán ra so với chiều ngày hôm qua.
Tổng hợp
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Vàng đã sẵn sàng để phá vỡ mốc $1300, nhưng động lực tăng giá sẽ suy yếu trong nửa cuối năm – CMP
09:46 AM 16/01
Nếu vàng chạm ngưỡng $1350, Wells Fargo sẽ chuyển sang trạng thái bi quan về kim loại quý
09:14 AM 16/01
Những kịch bản nào có thể xảy ra với Brexit?
08:17 AM 16/01
TTCK: Thị trường sẽ tiếp tục tăng điểm?
08:09 AM 16/01
Đáy của giá dầu năm 2019 sẽ là 60 USD/thùng?
04:37 PM 15/01
PTKT Vàng: Mắc kẹt trong mô hình tam giác
03:25 PM 15/01
Đồng euro sau 20 năm thăng trầm
03:23 PM 15/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400 | 172,400 |
| Vàng nhẫn | 169,400 | 172,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |