BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 1/11:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,620,000 | 35,850,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,620,000 | 35,870,000 |
| DOJI SG | 35,750,000 | 35,810,000 |
| PNJ TP.HCM | 35,650,000 | 35,850,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,750,000 | 35,810,000 |
| TPBANK GOLD | 35,750,000 | 35,810,000 |
| EXIMBANK | 35,760,000 | 35,810,000 |
| VIETNAMGOLD | 35,750,000 | 35,810,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,760,000 | 35,800,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 1/11.
Giavang.net
PTKT Vàng – Bạc chiều 6/5: Tín hiệu tăng giá mạnh mẽ – NĐT giữ vị thế Long đang thắng thế
03:50 PM 06/05
Góc nhìn Giá Vàng: Giá vàng phục hồi sốc nhờ tin Trung Đông: sóng tăng mới hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
02:55 PM 06/05
Chuyên gia John LaForge: Đừng chờ đợi! Giá vàng đang “rẻ hiếm có” – thời điểm vàng để xuống tiền?
11:20 AM 06/05
Cập nhật Giá vàng sáng 6/5: Thế giới nhảy vọt lên $463x – Vàng trong nước tăng liền 2,5 triệu
09:30 AM 06/05
Ngân hàng trung ương bất ngờ “quay xe”: Bán ròng vàng trong tháng 3, thị trường sắp biến động mạnh?
09:05 AM 06/05
Tin sáng 6/5: S&P 500 – Nasdaq phá kỉ lục mới – Vàng hồi phục nhanh khi NĐT bắt đáy và dầu giảm 4%
08:50 AM 06/05
Vàng trong trạng thái giằng co trước những tin quan trọng
04:34 PM 31/10
Lần đầu tiên giới đầu cơ tăng lượng mua ròng sau 3 tuần giảm
04:23 PM 31/10
Vàng tranh thủ lợi thế khi rủi ro tái xuất
03:20 PM 31/10
DailyForex: Dự báo giá vàng tháng 11/2016
03:20 PM 31/10
Vàng ổn định dưới $1280 trước một tuần đầy sự kiện
11:20 AM 31/10
Tâm lý e ngại rủi ro vẫn bao trùm thị trường vàng
11:10 AM 31/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 -40 | 26,620 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |