Tính đến 9h30, VN-Index giảm 6,98 điểm (0,73%) xuống 951,86 điểm; HNX-Index giảm 0,57% xuống 106,77 điểm; UPCoM-Index giảm 0,69% xuống 52,99 điểm.
Hai cổ phiếu có ảnh hưởng mạnh nhất lên VN-Index là HPG tăng 1,45% và BVH tăng 2,34%. Hai mã này không lớn lắm, chỉ đứng thứ 12-13 trong nhóm chi phối chỉ số, nhưng trong điều kiện số còn lại không mạnh thì mức tăng đáng kể. VHM chỉ tăng 0,12%, TCB tăng 0,9% và có phần may mắn nữa là VIC đã được kéo trở lại tham chiếu.
Nhóm giảm giá sáng nay bao gồm hầu hết các mã chủ chốt còn lại. Cổ phiếu ngân hàng giảm thêm một chút: VCB giảm 0,35%, VPB giảm 0,22%, STB giảm 0,39%, HDB giảm 0,95%. Có TCB tăng 0,9%, TPB tăng 0,19%, MBB tăng 0,45%, CTG tham chiếu. EIB sau phiên giao dịch bất ngờ chiều qua đã trở lại trạng thái cũ với thanh khoản quá nhỏ và giá giảm 0,71%.
Các mã dầu khí phân hóa. GAS giảm 0,62% nhưng PLX tăng 1,15%. Trụ VNM đang ảnh hưởng xấu nhất khi giảm 1,47%. Chỉ riêng VNM giảm đã vô hiệu hóa toàn bộ HPG, BVH, TCB. Ngoài ra SAB giảm 0,85%, MSN giảm 0,71%, VJC giảm 0,75%…
Tạm dừng phiên sáng, chỉ số Vn-Index chỉ còn giảm 2,52 điểm (0,26%) xuống 956,32 điểm; Hnx-Index giảm 0,05 điểm (0,05%) xuống 107,34 điểm và Upcom-Index giảm 0,13 điểm (0,24%) xuống 53,23 điểm.
Tổng hợp
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
Vàng trong nước giảm giá, thế giới tăng vọt
11:21 AM 05/12
USD tại các ngân hàng tăng giảm trái chiều
10:11 AM 05/12
Zimbabwe: Sản lượng vàng trong tháng 11 giảm
09:52 AM 05/12
2 dấu hiệu cho thấy Vàng tăng giá trong năm 2019 là gì?
09:18 AM 05/12
Kinh tế Mỹ tốt, kinh tế Trung Quốc xấu
08:35 AM 05/12
TTCK: Có thể gặp phải áp lực rung lắc điều chỉnh
08:11 AM 05/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,5001,000 | 172,0001,000 |
| Vàng nhẫn | 168,5001,000 | 172,0301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |