Trong bài phát biểu tại Câu lạc bộ Kinh tế New York trong ngày thứ 28/11, ông Powell cho biết: “Lãi suất vẫn còn thấp theo tiêu chuẩn lịch sử, và chúng chỉ ngay dưới mức trung lập được dự kiến cho nền kinh tế, nghĩa là không thúc đẩy cũng không kìm hãm tăng trưởng”.
Các nhà giao dịch tin ông Powell đang báo hiệu sẽ có ít đợt nâng lãi suất hơn trong năm 2019, từ đó thúc đẩy giá vàng vì đây được xem là kênh phòng ngừa lạm phát.
Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, vàng giao ngay tăng từ mức 1214.90 USD lên 1220.61 USD. Sáng nay quý kim đang giao dịch ở mức 1221.20 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1227.71 – 1228.32 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1234.81 – 1235.11 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1243.12 – 1243.73 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1212.91 – 1212.32 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1204.29 – 1203.99 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1197.51 – 1196.89 USD.
Pivot: 1221.43
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1219 SL: 1215 TP: 1229
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1227 – 1235 – 1242
Mức hỗ trợ: 1219 – 1211 – 1203
giavangvn.org tổng hợp
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
Giá vàng bất ngờ tăng vọt
11:32 AM 29/11
TGTT đi ngang, USD tại các ngân hàng biến động nhẹ
10:00 AM 29/11
Đồng USD sẽ giảm trở lại trong năm 2019
09:30 AM 29/11
Lợi suất trái phiếu thấp và cổ phiếu giảm sâu sẽ đẩy vàng lên $1300 – Capital Economics
09:23 AM 29/11
Bí quyết của người thành đạt: Không bao giờ làm chiếc máy photocopy hay con vẹt lòe loẹt của người thành công
08:25 AM 29/11
TTCK: Xu hướng tăng điểm nhưng phân hóa mạnh?
08:11 AM 29/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 172,000 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 172,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |