“Phần lớn những nhận định (từ các quan chức Fed) cho đến nay tiếp tục ủng hộ lộ trình nâng lãi suất hiện tại… chắc chắn điều này đã hỗ trợ đồng USD và gây áp lực lên vàng”, ông David Meger, trưởng bộ phận giao dịch kim loại tại High Ridge Futures, nhận định.
Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, vàng giao ngay giảm mức 1221.89 USD về còn 1214.79 USD. Sáng nay quý kim đang giao dịch ở mức 1213.95 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1221.45 – 1222.67 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1229.94 – 1230.56 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1234.76 – 1235.98 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1209.36 – 1208.14 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1203.94 – 1203.32 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1196.05 – 1194.83 USD.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1220 SL: 1216 TP: 1230
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1223 – 1226 – 1230
Mức hỗ trợ: 1219 – 1217 – 1213
giavangvn.org tổng hợp
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
TTCK Việt sáng 28/11: Tâm lý giao dịch giằng co, VN-Index lình xình quanh mốc tham chiếu
01:08 PM 28/11
Nhà đầu tư “án binh bất động”, thị trường vàng chìm sâu
11:35 AM 28/11
Đông Nam Á có thể trở thành một khối kinh tế lớn
11:27 AM 28/11
USD “bất động” khi giá vàng chìm sâu
10:06 AM 28/11
Chưa đầy 1 năm nữa, vàng và bạc kỹ thuật số sẽ là thứ được săn lùng: Tradewind Markets
09:43 AM 28/11
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 28/11: Vàng tiếp tục giảm sáng
08:51 AM 28/11
Chiến tranh thương mại: Mỹ-Trung khó đạt thỏa thuận
08:30 AM 28/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 172,000 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 172,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |