BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 31/10:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,620,000 | 35,850,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,620,000 | 35,870,000 |
| DOJI HN | 35,730,000 | 35,790,000 |
| PNJ TP.HCM | 35,660,000 | 35,860,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,730,000 | 35,790,000 |
| SACOMBANK | 35,750,000 | 35,800,000 |
| SHB | 35,730,000 | 35,800,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 35,650,000 | 35,830,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,740,000 | 35,790,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 28/10.
Giavang.net
PTKT Vàng – Bạc chiều 6/5: Tín hiệu tăng giá mạnh mẽ – NĐT giữ vị thế Long đang thắng thế
03:50 PM 06/05
Góc nhìn Giá Vàng: Giá vàng phục hồi sốc nhờ tin Trung Đông: sóng tăng mới hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
02:55 PM 06/05
Chuyên gia John LaForge: Đừng chờ đợi! Giá vàng đang “rẻ hiếm có” – thời điểm vàng để xuống tiền?
11:20 AM 06/05
Cập nhật Giá vàng sáng 6/5: Thế giới nhảy vọt lên $463x – Vàng trong nước tăng liền 2,5 triệu
09:30 AM 06/05
Ngân hàng trung ương bất ngờ “quay xe”: Bán ròng vàng trong tháng 3, thị trường sắp biến động mạnh?
09:05 AM 06/05
Tin sáng 6/5: S&P 500 – Nasdaq phá kỉ lục mới – Vàng hồi phục nhanh khi NĐT bắt đáy và dầu giảm 4%
08:50 AM 06/05
Những điều nhất định phải biết về tiền mặt khi đầu tư
08:43 AM 31/10
Vàng trong nước tuần qua: E dè với bước tăng không bền vững
05:01 PM 28/10
Capital Economics: Nhập khẩu vàng tăng trong tháng 9 tại Trung Quốc mới chỉ là bắt đầu
04:40 PM 28/10
GDP Mỹ điều hướng giá vàng
04:19 PM 28/10
DailyForex: Vàng vẫn ở trong vùng giá hồi phục
03:15 PM 28/10
Bất ổn chính sách kinh tế toàn cầu tăng lên mức cao kỷ lục
02:55 PM 28/10
Thị trường vàng khởi sắc, lực mua tăng lên
11:16 AM 28/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 -40 | 26,620 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |