Cập nhật lúc 14h59 giờ Việt Nam, tức 7h59 giờ GMT, giá vàng tương lai giao tháng 12 trên sàn Comex của New York Mercantile Exchange tăng 0,19% ở mức $1223,5/oz. Giá vàng giao ngay đứng tại $1221,58/oz.
Cùng thời điểm, chỉ số đô la Mỹ, theo dõi đồng USD so với rổ tiền tệ khác đã giảm 0,1% xuống 96,60.
Trong một báo cáo 53 trang phát hành hôm thứ Ba, văn phòng của đại diện thương mại Mỹ Robert Lighthizer cáo buộc Trung Quốc về một chiến dịch nhà nước ủng hộ sở hữu trí tuệ và trộm cắp công nghệ. Báo cáo cho biết:
Trung Quốc về cơ bản đã không thay đổi hành vi, chính sách và thực tiễn liên quan đến chuyển giao công nghệ, sở hữu trí tuệ và đổi mới, và thực sự có hành động không phù hợp trong những tháng gần đây.
Sắp tới, các nhà đầu tư có thể sẽ tập trung vào hội nghị thượng đỉnh G20 vào cuối tháng này tại Argentina, nơi Tổng thống Mỹ Donald Trump dự kiến sẽ gặp gỡ người đồng cấp Trung Quốc, ông Tập Cận Bình.
Khối lượng giao dịch dự kiến sẽ tiếp tục bị khá hạn chế trước kỳ nghỉ lễ Tạ Ơn của Hoa Kỳ vào thứ Năm.
giavangvn.org tổng hợp
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
Vàng trong nước và thế giới cùng giảm
11:45 AM 21/11
Thị trường vàng OTC Luân Đôn gần như lớn tương đương Comex
10:32 AM 21/11
TGTT leo đỉnh mới, giá USD tại các ngân hàng bật tăng mạnh
10:20 AM 21/11
Phân tích kỹ thuật vàng: Tích lũy tín hiệu tiêu cực
09:47 AM 21/11
Lạm phát hủy hoại nền kinh tế Thổ Nhĩ Kỳ
08:17 AM 21/11
Loạt ngân hàng Mỹ dự báo đồng USD suy yếu trong năm 2019
08:12 AM 21/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 172,000 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 172,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |