BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 28/10:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,550,000 | 35,780,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,550,000 | 35,800,000 |
| DOJI HN | 35,680,000 | 35,740,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,680,000 | 35,740,000 |
| PNJ Hà Nội | 35,660,000 | 35,730,000 |
| TPBANK GOLD | 35,680,000 | 35,740,000 |
| SCB | 35,680,000 | 35,780,000 |
| VIETNAMGOLD | 35,680,000 | 35,740,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,680,000 | 35,720,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 28/10.
Giavang.net
PTKT Vàng – Bạc chiều 6/5: Tín hiệu tăng giá mạnh mẽ – NĐT giữ vị thế Long đang thắng thế
03:50 PM 06/05
Góc nhìn Giá Vàng: Giá vàng phục hồi sốc nhờ tin Trung Đông: sóng tăng mới hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
02:55 PM 06/05
Chuyên gia John LaForge: Đừng chờ đợi! Giá vàng đang “rẻ hiếm có” – thời điểm vàng để xuống tiền?
11:20 AM 06/05
Cập nhật Giá vàng sáng 6/5: Thế giới nhảy vọt lên $463x – Vàng trong nước tăng liền 2,5 triệu
09:30 AM 06/05
Ngân hàng trung ương bất ngờ “quay xe”: Bán ròng vàng trong tháng 3, thị trường sắp biến động mạnh?
09:05 AM 06/05
Tin sáng 6/5: S&P 500 – Nasdaq phá kỉ lục mới – Vàng hồi phục nhanh khi NĐT bắt đáy và dầu giảm 4%
08:50 AM 06/05
Mặt bằng lãi suất mới hình thành
08:29 AM 28/10
Vàng mở rộng bước hồi phục hẹp về quanh đường 200-DMA
03:59 PM 27/10
DailyForex: Vàng mất giá bởi nỗi lo tăng lãi suất
02:35 PM 27/10
Không có nhiều chất xúc tác, vàng SJC ru ngủ nhà đầu tư
10:56 AM 27/10
Làm giàu bằng cách bỏ ra 5 phút mỗi ngày để học thói quen của những triệu phú tự thân lập nghiệp
10:35 AM 27/10
Vàng đuối sức trước đồng USD mạnh mẽ
10:04 AM 27/10
Ngày 27/10: TGTT tăng nhẹ 2 đồng lên 22.032 VND/USD
09:21 AM 27/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 -40 | 26,620 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |