Vàng (XAU/USD): Giá vàng đã bứt phá trên đường 500 EMA tại $1217,80/oz trong phiên ngày hôm qua và tăng điểm ấn tượng. Vàng tiếp tục đà phục hồi trong phiên qua đêm và đạt mức cao $1237,40 trước khi lùi về ngưỡng hỗ trợ $1232,60. Vàng từng giao dịch dưới ngưỡng $1232,60 trong phiên hôm nay và có thể giảm xuống $1230,45 và $1228,45 nếu nó không duy trì trên mức $1232,60. Kim loại quý cần phải phá vỡ và giữ trên mốc $1235,60 để tiếp tục chinh phục mức $1239,40.
Hỗ trợ: $1232,60, $1230,45, $1228,45 và $1226,54
Kháng cự/Mục tiêu: $1235,60, $1239,40 và $1243,50
Biểu đồ 1: Quan điểm ngắn hạn về diễn biến giá vàng (XAU/USD) trong biểu đồ giá 60 phút nêu bật xu hướng của vàng cùng sự điều chỉnh, các mức giá hỗ trợ và kháng cự
Biểu đồ 2: Quan điểm ngắn hạn về diễn biến giá vàng (XAU/USD) trong biểu đồ giá 4 giờ làm nổi bật xu hướng của vàng cùng sự điều chỉnh, các mức giá hỗ trợ và kháng cự

Góc nhìn Giá vàng 21/4: Tiêu điểm là phiên điều trần của ứng viên Chủ tịch Fed và Đàm phán Mỹ – Iran
10:25 AM 21/04
Tin sáng 21/4: Phố Wall rời đỉnh kỉ lục khi Dầu thô tăng trở lại – Vàng chạm đáy tuần bật lên
08:35 AM 21/04
Dầu Brent sắp chạm ngưỡng $100: Biến động cực mạnh, nhà đầu tư cần làm gì ngay lúc này?
03:40 PM 20/04
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
Nhiều nước tăng mua vàng: Xu thế rời bỏ USD thành hình?
03:12 PM 02/11
Vàng bật tăng mạnh sau chuỗi ngày u ám
11:23 AM 02/11
Các ngân hàng giảm giá USD
09:52 AM 02/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -30 | 26,650 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,100-200 | 170,600-700 |
| Vàng nhẫn | 168,100-200 | 170,630-700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |