“Đà giảm mạnh của chỉ số Dollar Index là một chất xúc tác mạnh cho giá vàng hôm nay”, ông Bart Melek, trưởng bộ phận chiến lược hàng hóa tại TD Securities, cho hay.
Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, vàng giao ngay tăng giá trị từ 1215.29 USD lên tới 1233.18 USD. Sáng nay quý kim đang giao dịch ở mức 1233.22 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1242.11 – 1244.55 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1251.05 – 1252.26 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1264.84 – 1267.28 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1221.82 – 1219.38 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1206.8 – 1205.59 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1199.09 – 1196.65 USD.
Pivot: 1233.98
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1232 SL: 1227 TP: 1242
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1242 – 1251 – 1264
Mức hỗ trợ: 1228 – 1219 – 1205
giavangvn.org tổng hợp
Góc nhìn Giá vàng 21/4: Tiêu điểm là phiên điều trần của ứng viên Chủ tịch Fed và Đàm phán Mỹ – Iran
10:25 AM 21/04
Tin sáng 21/4: Phố Wall rời đỉnh kỉ lục khi Dầu thô tăng trở lại – Vàng chạm đáy tuần bật lên
08:35 AM 21/04
Dầu Brent sắp chạm ngưỡng $100: Biến động cực mạnh, nhà đầu tư cần làm gì ngay lúc này?
03:40 PM 20/04
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
Vàng bật tăng mạnh sau chuỗi ngày u ám
11:23 AM 02/11
Các ngân hàng giảm giá USD
09:52 AM 02/11
TTCK: “Sẽ giằng co trong vùng 900-915”
08:08 AM 02/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -30 | 26,650 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,100-200 | 170,600-700 |
| Vàng nhẫn | 168,100-200 | 170,630-700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |