Bảng giá vàng 9h sáng ngày 02/11
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,440,000 | 36,600,000 |
| DOJI HN | 36,450,000 | 36,550,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,460,000 | 36,560,000 |
| PNJ - HCM | 36,470,000 | 36,620,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,460,000 | 36,540,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,460,000 | 36,560,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,440,000 | 36,610,000 |
| MARITIMEBANK | 36,350,000 | 36,460,000 |
| TPBANK | 36,450,000 | 36,560,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 02/11.
Góc nhìn Giá vàng 21/4: Tiêu điểm là phiên điều trần của ứng viên Chủ tịch Fed và Đàm phán Mỹ – Iran
10:25 AM 21/04
Tin sáng 21/4: Phố Wall rời đỉnh kỉ lục khi Dầu thô tăng trở lại – Vàng chạm đáy tuần bật lên
08:35 AM 21/04
Dầu Brent sắp chạm ngưỡng $100: Biến động cực mạnh, nhà đầu tư cần làm gì ngay lúc này?
03:40 PM 20/04
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
TTCK: “Sẽ giằng co trong vùng 900-915”
08:08 AM 02/11
10 điều mọi người không ngờ tới khi họ trở nên giàu có
04:18 PM 01/11
Nhu cầu vàng Ấn Độ tăng 10% trong quý III năm 2018
03:56 PM 01/11
Đồng USD mạnh còn nguy hiểm hơn chiến tranh thương mại?
02:45 PM 01/11
TTCK Việt sáng 1/11: Hết hiệu ứng chốt NAV?
01:07 PM 01/11
Vàng đồng loạt giảm phiên thứ 4 liên tiếp
11:56 AM 01/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -30 | 26,650 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,100-200 | 170,600-700 |
| Vàng nhẫn | 168,100-200 | 170,630-700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |