BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 25/10:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,440,000 | 35,680,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,440,000 | 35,700,000 |
| DOJI SG | 35,580,000 | 35,640,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,580,000 | 35,640,000 |
| VIETINBANK GOLD | 35,440,000 | 35,690,000 |
| MARITIME BANK | 35,580,000 | 35,630,000 |
| PNJ Hà Nội | 35,580,000 | 35,640,000 |
| EXIMBANK | 35,600,000 | 35,650,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,590,000 | 35,640,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 25/10.
Giavang.net
PTKT Vàng – Bạc chiều 6/5: Tín hiệu tăng giá mạnh mẽ – NĐT giữ vị thế Long đang thắng thế
03:50 PM 06/05
Góc nhìn Giá Vàng: Giá vàng phục hồi sốc nhờ tin Trung Đông: sóng tăng mới hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
02:55 PM 06/05
Chuyên gia John LaForge: Đừng chờ đợi! Giá vàng đang “rẻ hiếm có” – thời điểm vàng để xuống tiền?
11:20 AM 06/05
Cập nhật Giá vàng sáng 6/5: Thế giới nhảy vọt lên $463x – Vàng trong nước tăng liền 2,5 triệu
09:30 AM 06/05
Ngân hàng trung ương bất ngờ “quay xe”: Bán ròng vàng trong tháng 3, thị trường sắp biến động mạnh?
09:05 AM 06/05
Tin sáng 6/5: S&P 500 – Nasdaq phá kỉ lục mới – Vàng hồi phục nhanh khi NĐT bắt đáy và dầu giảm 4%
08:50 AM 06/05
Số liệu chốt phiên Mỹ 24/10 đêm qua
07:31 AM 25/10
Orlando Gutierrez: Chúng tôi vẫn lạc quan vào vàng
04:56 PM 24/10
Triển vọng lãi suất tăng tiếp tục gây áp lực lên vàng
03:55 PM 24/10
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần từ 24/10 – 28/10
03:05 PM 24/10
Bí ẩn hầm vàng Thụy Sĩ
02:22 PM 24/10
Vàng khó tạo “sóng” cuối năm
01:51 PM 24/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 -40 | 26,620 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |