BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 24/10:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,440,000 | 35,670,000 |
| SJC ĐÀ NẴNG | 35,440,000 | 35,690,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,570,000 | 35,630,000 |
| VIETINBANK GOLD | 35,450,000 | 35,680,000 |
| SACOMBANK | 35,570,000 | 35,630,000 |
| PNJ Hà Nội | 35,590,000 | 35,650,000 |
| EXIMBANK | 35,580,000 | 35,630,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 35,470,000 | 35,670,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,580,000 | 35,630,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 24/10.
Giavang.net
PTKT Vàng – Bạc chiều 6/5: Tín hiệu tăng giá mạnh mẽ – NĐT giữ vị thế Long đang thắng thế
03:50 PM 06/05
Góc nhìn Giá Vàng: Giá vàng phục hồi sốc nhờ tin Trung Đông: sóng tăng mới hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
02:55 PM 06/05
Chuyên gia John LaForge: Đừng chờ đợi! Giá vàng đang “rẻ hiếm có” – thời điểm vàng để xuống tiền?
11:20 AM 06/05
Cập nhật Giá vàng sáng 6/5: Thế giới nhảy vọt lên $463x – Vàng trong nước tăng liền 2,5 triệu
09:30 AM 06/05
Ngân hàng trung ương bất ngờ “quay xe”: Bán ròng vàng trong tháng 3, thị trường sắp biến động mạnh?
09:05 AM 06/05
Tin sáng 6/5: S&P 500 – Nasdaq phá kỉ lục mới – Vàng hồi phục nhanh khi NĐT bắt đáy và dầu giảm 4%
08:50 AM 06/05
Được mang bao nhiêu vàng khi ra nước ngoài?
04:51 AM 23/10
Khảo sát cuối tuần: Giá vàng sẽ qua mốc 1265$ tuần tới?
08:57 AM 22/10
Số liệu chốt tuần của kim loại vàng
06:31 AM 22/10
Vàng trong nước tuần qua: “Án binh” là lựa chọn tốt nhất
04:33 PM 21/10
Liệu vàng có thành công nhờ Bầu cử Mỹ
04:33 PM 21/10
DailyForex: Vàng từ bỏ đà tăng bởi đồng USD gây áp lực
03:08 PM 21/10
Khi vàng chuyển thành tiền ở Ấn Độ
02:17 PM 21/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 -40 | 26,620 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |