Eximbank – Chiến lược giao dịch Vàng ngày 20/10
Loading...
Tâm điểm chú ý của thị trường hôm nay sẽ tập trung vào kết quả cuộc họp của Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB). Các nhà phân tích dự báo sẽ không có sự thay đổi đáng kể nào trong chính sách tiền tệ của ECB. Sự chú ý của thị trường sẽ tập trung vào vấn đề liệu ECB có thông báo gia hạn chương trình nới lỏng định lượng (QE) hay không.
Chiến lược giao dịch:
Mua 1266
Mục tiêu 1278
Dừng lỗ 1260
VNINVEST – Chiến lược giao dịch Vàng ngày 20/10
Pivot: 1269.23
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1268 SL :1260 TP: 1279
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1274 – 1280 – 1287
Mức hỗ trợ: 1261 – 1253 – 1248
Giavang.net tổng hợp
PTKT Vàng – Bạc chiều 6/5: Tín hiệu tăng giá mạnh mẽ – NĐT giữ vị thế Long đang thắng thế
03:50 PM 06/05
Góc nhìn Giá Vàng: Giá vàng phục hồi sốc nhờ tin Trung Đông: sóng tăng mới hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
02:55 PM 06/05
Chuyên gia John LaForge: Đừng chờ đợi! Giá vàng đang “rẻ hiếm có” – thời điểm vàng để xuống tiền?
11:20 AM 06/05
Cập nhật Giá vàng sáng 6/5: Thế giới nhảy vọt lên $463x – Vàng trong nước tăng liền 2,5 triệu
09:30 AM 06/05
Ngân hàng trung ương bất ngờ “quay xe”: Bán ròng vàng trong tháng 3, thị trường sắp biến động mạnh?
09:05 AM 06/05
Tin sáng 6/5: S&P 500 – Nasdaq phá kỉ lục mới – Vàng hồi phục nhanh khi NĐT bắt đáy và dầu giảm 4%
08:50 AM 06/05
Vàng vẫn là khoản đầu tư hấp dẫn, giá có thể tăng chạm $1420/oz trong quý IV – Sucden
01:48 PM 20/10
Vàng trong nước tăng chậm hơn thế giới
11:21 AM 20/10
Ngày 20/10: TGTT giảm thêm 6 đồng về 22005 VND/USD
09:36 AM 20/10
Bảng giá vàng 9h sáng 20/10: Vàng SJC tăng theo thế giới
08:55 AM 20/10
Xăng sẽ “chạm” mức 17.000 đồng/lít vào ngày 20/10?
08:24 AM 20/10
Số liệu chốt phiên Mỹ 19/10 đêm qua
07:32 AM 20/10
Muốn thành triệu phú, hãy làm 11 điều này
11:38 PM 19/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 -40 | 26,620 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |