Bảng giá vàng 9h sáng ngày 12/9
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,550,000 | 36,720,000 |
| DOJI HN | 36,590,000 | 36,690,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,600,000 | 36,700,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,550,000 | 36,720,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,610,000 | 36,670,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,600,000 | 36,680,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,550,000 | 36,730,000 |
| MARITIMEBANK | 36,580,000 | 36,680,000 |
| TPBANK | 36,590,000 | 36,690,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 12/9.
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
Biểu đồ 45 năm của vàng nói gì với nhà đầu tư?
08:50 AM 12/09
Cuộc chiến hạ bệ đồng USD: Không dễ
08:19 AM 12/09
Phiên 11/9: Giá dầu tăng giúp phố Wall hồi phục, USD ổn định, Vàng trở lại trên $1200
08:04 AM 12/09
TTCK: “Xu hướng tiến dần về mốc 1.000”
07:18 AM 12/09
10 bí quyết để gia nhập “câu lạc bộ siêu giàu”
04:15 PM 11/09
Tiền số đã tăng trưởng chạm trần?
03:59 PM 11/09
DailyForex: Vàng vẫn bám sát diễn biến của đồng USD
03:54 PM 11/09
TT vàng 11/9: Vàng không tăng dù lực cầu có tiến triển
03:12 PM 11/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |