Trong vòng 8 tháng đầu năm nay, thặng dư thương mại của Trung Quốc với Mỹ đã tăng gần 15%, điều này cho thấy việc áp thuế vẫn chưa giải quyết được bài toán thâm hụt thương mại mà từ đầu Mỹ đã nêu ra. Đây là một nguyên nhân khiến quan hệ thương mại giữa hai nền kinh tế lớn nhất thế giới thêm phần căng thẳng.
Dữ liệu quan trọng hôm nay thuộc về Anh với dự báo không có sự thay đổi trong tỷ lệ thất nghiệp và thu nhập trung bình của người lao động nhưng số yêu cầu trợ cấp thất nghiệp trong tháng 8 có khả năng gia tăng so với tháng trước.
Bán 1200
Mục tiêu 1190
Dừng lỗ 1205

Pivot: 1194.13
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1197 SL: 1203 TP: 1187
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1198 – 1202 – 1205
Mức hỗ trợ: 1191 – 1187 – 1184
giavangvn.org tổng hợp
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
Vàng giảm sức cầu, USD tăng nhanh
11:51 AM 11/09
Fed sẽ dừng tăng lãi suất, nếu…
09:39 AM 11/09
Lãi suất trung lập – cao hơn sẽ vùi dập Vàng – ICBC
09:34 AM 11/09
Tìm được hàng trăm đồng vàng có từ thời đế chế La Mã
08:37 AM 11/09
Phiên 10/9: Phố Wall tăng trở lại, vàng mất mốc $1200
08:21 AM 11/09
TTCK: Rủi ro ‘Bull trap’ hiện hữu, hạn chế giải ngân?
07:13 AM 11/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |