Bảng giá vàng 9h sáng ngày 11/9
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,520,000 | 36,690,000 |
| DOJI HN | 36,580,000 | 36,680,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,570,000 | 36,670,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,590,000 | 36,670,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,560,000 | 36,660,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,520,000 | 36,700,000 |
| MARITIMEBANK | 36,570,000 | 36,690,000 |
| TPBANK | 36,580,000 | 36,690,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TPHCM | 36,500,000 | 36,720,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 11/9.
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
Tìm được hàng trăm đồng vàng có từ thời đế chế La Mã
08:37 AM 11/09
Phiên 10/9: Phố Wall tăng trở lại, vàng mất mốc $1200
08:21 AM 11/09
TTCK: Rủi ro ‘Bull trap’ hiện hữu, hạn chế giải ngân?
07:13 AM 11/09
10 mẹo để trở thành triệu phú tự thân
04:24 PM 10/09
Tuần này, nhà đầu tư vàng cần chú ý các mức giá nào?
02:17 PM 10/09
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần 10/9 – 14/9
02:08 PM 10/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |