Tỷ giá trung tâm ngày 8/9 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.686 VND, không đổi so với mức công bố vào hôm qua (7/9).
Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước hiện mua vào ở mức 22.700 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.317 đồng (giảm 2 đồng).
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.366 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.006 VND/USD.
Khảo sát lúc 8h30 sáng nay, hầu hết các ngân hàng đều giảm giá USD so với khảo sát sáng qua.
Cụ thể, Vietcombank và BIDV cùng đang niêm yết USD ở mức 23.260-23.340 đồng/USD, giảm 10 đồng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với sáng hôm qua.
VietinBank đang niêm yết ở mức 23.227-23.327 đồng/USD, giảm tới 22 đồng ở cả hai chiều mua vào – bán ra.
Techcombank đang niêm yết giá USD ở mức 23.240-23.340 đồng/USD, giảm 10 đồng chiều mua vào và 15 đồng chiều bán ra.
Eximbank cũng giảm 10 đồng ở cả hai chiều mua vào – bán ra, đang niêm yết giá USD ở mức 23.240-23.340 đồng/USD.
Trên thị trường thế giới, tính đến đầu phiên giao dịch ngày 8/9 (giờ Việt Nam), chỉ số US Dollar Index (DXY), đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) vẫn tiếp tục giảm, đứng ở mức 94,90 điểm, giảm 0,22 điểm so với hôm qua (7/9).
Theo Bizlive
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Tuần qua: Căng thẳng thương mại giúp đồng USD tăng giá, vàng – dầu – phố Wall cùng kịch bản tiêu cực
08:24 AM 08/09
9 thói quen chỉ có ở người thành đạt
03:54 PM 07/09
Fed cần tạm dừng tăng lãi suất
02:22 PM 07/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |