Trong một diễn biến khác liên quan đến thương mại, cuộc đàm phán giữa Mỹ và Canada về cải tổ Hiệp định Tự do mậu dịch Bắc Mỹ (NAFTA) tiếp tục diễn ra nhưng chưa có kết quả. Nhiều khả năng Cục dự trữ liên bang Mỹ (Fed) sẽ thực hiện nâng lãi suất đồng USD trong kỳ họp cuối tháng này vì vậy số liệu thị trường lao động công bố tối nay sẽ là căn cứ vô cùng quan trọng để Fed đưa ra quyết định của mình. Báo cáo việc làm dự báo khá tích cực với thu nhập theo giờ trung bình có thể tăng 0,2%, số việc làm mới được tạo ra ước tính cao hơn trong khi tỷ lệ thất nghiệp thấp so với trước, nhà đầu tư sẽ kỳ vọng Fed tiếp tục phát tín hiệu tăng lãi suất trong tháng 12 sắp tới.
Bán 1205
Mục tiêu 1195
Dừng lỗ 1208

Pivot: 1202.01
Chiến lược giao dịch:
Sell limit: 1210 SL: 1215 TP: 1200
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1205 – 1211 – 1217
Mức hỗ trợ: 1200 – 1195 – 1189
giavangvn.org tổng hợp
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Giá vàng trong nước biến động trong biên độ hẹp
11:21 AM 07/09
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 7/9: Thị trường vàng liên tục đảo chiều, nhà đầu tư cẩn trọng
08:51 AM 07/09
Tỷ giá ngoại tệ ngày 7/9: Căng thẳng toàn cầu, USD chững lại
08:11 AM 07/09
TTCK: “Có thể giảm để kiểm định ngưỡng 950”
08:03 AM 07/09
Muốn giàu có, đừng chỉ chơi với những người mình thích
04:13 PM 06/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |