Bảng giá vàng 9h sáng ngày 7/9
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,600,000 | 36,770,000 |
| DOJI HN | 36,650,000 | 36,750,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,650,000 | 36,750,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,680,000 | 36,760,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,660,000 | 36,760,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,600,000 | 36,780,000 |
| MARITIMEBANK | 36,630,000 | 36,730,000 |
| TPBANK | 36,850,000 | 37,950,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TPHCM | 36,570,000 | 36,770,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 7/9.
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Tỷ giá ngoại tệ ngày 7/9: Căng thẳng toàn cầu, USD chững lại
08:11 AM 07/09
TTCK: “Có thể giảm để kiểm định ngưỡng 950”
08:03 AM 07/09
Muốn giàu có, đừng chỉ chơi với những người mình thích
04:13 PM 06/09
DailyForex: Vàng đi lên nhờ USD và chứng khoán suy yếu
03:48 PM 06/09
Các nhà phân tích thị trường của Vương quốc Anh thấy Vàng rất có giá trị trú ẩn an toàn
03:15 PM 06/09
TT vàng 6/9: Nắm bắt cơ hội USD giảm, vàng nhích dần lên
02:50 PM 06/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |