Kim loại quý hình thành một nến giảm theo ngày vào hôm 28/8, và theo sau nó lên với một di chuyển xuống đến $1189, xác nhận sự điều chỉnh tăng giá từ mức thấp ngày 16/8 tại $1160 đã kết thúc và thị trường giá xuống có khả năng lấy lại quyền kiểm soát.
Hơn nữa, các mức trung bình động (MAs) theo khung 5 ngày và 10 ngày đang bắt đầu ủng hộ thị trường giá xuống, trên biểu đồ xuất hiện sự giao nhau sau bước giảm giá của vàng ngày hôm qua. Chỉ số sức mạnh tương đối 14 ngày (RSI) cũng đã thông qua một xu hướng giảm.
Vì vậy, kim loại có thể tìm thấy sự chấp nhận dưới mức thấp nhất vào ngày 24/8 ở ngưỡng $1183 trong một hoặc hai ngày tới và kéo dài sự thua lỗ tới $1160 (mức thấp nhất ngày 16/8).
Chỉ có một động thái thuyết phục đẩy vàng lên phía trên đỉnh (kháng cự) của kênh giảm được thấy trong biểu đồ 4 giờ dưới đây mới có thể báo hiệu sự đảo chiều và phát đi tín hiệu tăng từ mức thấp gần đây là $1160 đô la và theo đó sẽ tăng lên mức $1214 đô la (mức cao gần đây).
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Vàng tăng trở lại khi khủng hoảng tại Argentina xấu đi
03:00 PM 05/09
Vàng đồng loạt giảm, nhà đầu tư tháo chạy
11:30 AM 05/09
Sản lượng vàng của Úc đạt đỉnh 20 năm – Surbiton Associates
10:22 AM 05/09
Các ngân hàng đồng loạt tăng giá USD
09:58 AM 05/09
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 5/9: Áp lực lớn, vàng giảm nhẹ
08:48 AM 05/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |