Bảng giá vàng 9h sáng ngày 5/9
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,540,000 | 36,710,000 |
| DOJI HN | 36,580,000 | 36,680,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,580,000 | 36,680,000 |
| PNJ - HCM | 36,540,000 | 36,720,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,600,000 | 36,680,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,580,000 | 36,680,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,540,000 | 36,720,000 |
| MARITIMEBANK | 36,630,000 | 36,730,000 |
| TPBANK | 36,580,000 | 36,700,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 5/9.
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Triển vọng giá vàng tuần 3 – 7/9: Lại bị USD gây sức ép
08:15 AM 05/09
TTCK: “Có thể lùi về kiểm tra vùng 970”
07:34 AM 05/09
TT tiền tệ 4/9: USD chạm đỉnh 1,5 tuần, Lira lại gặp áp lực
04:34 PM 04/09
Đầu tư vàng, cần chú ý các mức giá quan trọng nào?
04:15 PM 04/09
11 mẹo tài chính hữu dụng cho cả đời người
04:13 PM 04/09
Nhiều người vẫn lạc quan về vàng dù còn yếu tố cản trở
03:22 PM 04/09
Tiền Iran mất giá kỷ lục
03:10 PM 04/09
Đâu là mối đe dọa lớn nhất đối với nền kinh tế toàn cầu?
02:55 PM 04/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 171,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 171,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |