BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 19/10:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,450,000 | 35,680,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,450,000 | 35,700,000 |
| DOJI HN | 35,580,000 | 35,640,000 |
| MARITIME BANK | 35,580,000 | 35,640,000 |
| EXIMBANK | 35,580,000 | 35,640,000 |
| PNJ TP.HCM | 35,480,000 | 35,690,000 |
| SCB | 35,600,000 | 35,700,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,590,000 | 35,630,000 |
| VIETNAMGOLD | 35,580,000 | 35,640,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 19/10.
Giavang.net
PTKT Vàng – Bạc chiều 6/5: Tín hiệu tăng giá mạnh mẽ – NĐT giữ vị thế Long đang thắng thế
03:50 PM 06/05
Góc nhìn Giá Vàng: Giá vàng phục hồi sốc nhờ tin Trung Đông: sóng tăng mới hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
02:55 PM 06/05
Chuyên gia John LaForge: Đừng chờ đợi! Giá vàng đang “rẻ hiếm có” – thời điểm vàng để xuống tiền?
11:20 AM 06/05
Cập nhật Giá vàng sáng 6/5: Thế giới nhảy vọt lên $463x – Vàng trong nước tăng liền 2,5 triệu
09:30 AM 06/05
Ngân hàng trung ương bất ngờ “quay xe”: Bán ròng vàng trong tháng 3, thị trường sắp biến động mạnh?
09:05 AM 06/05
Tin sáng 6/5: S&P 500 – Nasdaq phá kỉ lục mới – Vàng hồi phục nhanh khi NĐT bắt đáy và dầu giảm 4%
08:50 AM 06/05
9 sự kiện làm thay đổi nền tài chính thế giới mãi mãi
08:31 AM 19/10
Số liệu chốt phiên Mỹ 18/10 đêm qua
07:49 AM 19/10
Vàng đi lên nhưng chỉ cầm chừng
03:08 PM 18/10
DailyForex: Vàng tăng nhờ USD mất giá sau dữ liệu kinh tế Mỹ
02:57 PM 18/10
Vàng trang sức bắt đầu hút khách khi mùa cưới tới gần
11:17 AM 18/10
USD suy yếu, vàng tận dụng cơ hội đi lên
10:56 AM 18/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 -40 | 26,620 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |